Lesson 1: Greeting and first simple phrases, professions – Lời hào và những câu đơn giản đầu tiên,nghề nghiệp

· Uncategorized

Greeting and first simple phrases, professions

Привет! Меня зовут Майкл! Я дизайнер. А ты?

(Phát âm: Privet! Menya zovut Maykl! YA dizayner. A ty?)

Hi! My name is Michael! I am a designer. And you?

Hi! Tên tôi là Michael! Tôi là một nhà thiết kế. Và bạn?

In this lesson you will learn how to say hello in Russian in different situations. Also you will find a simple guide to professions — masculine, feminine and both.
Trong bài học này bạn sẽ học cách để nói lời chào bằng tiếng Nga trong các tình huống khác nhau. Ngoài ra, bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn đơn giản về ngành nghề – nam tính, nữ tính và cả hai.

Greetings

Greetings are very important in Russian. Ways of greeting people and introducing oneself vary in different situations. In an official situation, you should only use здравствуйте and вы (the polite, official form of «you»). If the person you are talking to introduces himself or herself using his or her name and patronymic, do your best to pronounce it. That way, you will show your respect to him or her. In an informal situation (provided you are certain that it is informal), you can say ты and use a short form of the name without the patronymic.
Lời chào rất quan trọng trong Nga. Cách chào hỏi mọi người và giới thiệu bản thân khác nhau trong các tình huống khác nhau. Trong một tình huống chính thức, bạn chỉ nên sử dụng здравствуйте và вы (lịch sự, hình thức chính thức của «bạn»). Nếu người bạn đang nói chuyện với giới thiệu bản thân mình bằng cách sử dụng tên và chỉ họ cha trong gia đình của mình, làm hết sức để phát âm nó. Bằng cách đó, bạn sẽ tôn trọng của bạn với anh ta hoặc cô ấy. Trong một tình huống không chính thức (được cung cấp khi bạn chắc chắn rằng nó là chính thức), bạn có thể nói ты và sử dụng một hình thức ngắn của tên mà không có chỉ họ cha trong gia đình.
Formal situation:
Tình huống chính thức:
Задание 1. Замени инфинитив правильной формой Task 1. Listen and repeat

  • — Здравствуйте!
  • (Zdravstvuyte! Hello! Xin chào!)
  • — Здравствуйте!
  • — Меня зовут Клаус. А как вас зовут?
  • (Menya zovut Klaus. A kak vas zovut?My name is Klaus. What’s your name?)
  • — Меня зовут Пётр Иванович.
  • (Menya zovut Potr Ivanovich.My name is Peter Ivanovich.)
  • — Очень приятно.
  • (Ochen’ priyatno Very pleasant!)
  • — Мне тоже.
  • (Mne tozhe!Me too!)
  • — Hello!
  • — Hello!
  • — My name is Claus. What is your name?
  • — My name is Petr Ivanovich.
  • — Pleasure to meet you!
  • — Nice to meet you, too!

Informal situation:

Задание 1. Замени инфинитив правильной формой Task 1. Listen and repeat

  • — Привет!
  • (Privet!Hi!)
  • — Привет!
  • — Меня зовут Ирина. А как тебя зовут?
  • (Menya zovut Irina. A kak tebya zovut? My name is Irina. What is your name?)
  • — Меня зовут Юра.
  • (Menya zovut Yura. My name is Yuri.)
  • — Hi!
  • — Hi!
  • — My name is Irina. What’s your name?
  • — My name is Yura.

Formal Situation:

(Tình hình chính thức:)

  • Здравствуйте! — Hello!
  • (Zdravstvuyte!)
  • Как вас зовут? — What is your name?
  • (Kak vas zovut)
  • Очень приятно! — Pleasure to meet you!
  • (Ochen’ priyatno!)
  • До свидания! — Good bye!
  • (Do svidaniya!)
  • Вы — You
  • (Vy)
  • Пётр Иванович — Petr Ivanovich
  • Господин Максим Сергеев — Mr. Maxim Sergeev
  • Госпожа Ирина Смирнова — Mrs. Irina Smirnova
  • Александр

Informal situation:

  • Привет! — Hi!
  • Как тебя зовут? — What is your name?
  • Очень приятно! — Pleasure to meet you!
  • Пока! — Bye!
  • Ты — You
  • Петя — Petya (informal for Petr)
  • Максим
  • Ира — Ira (informal for Irina)
  • Саша — Sasha (informal for Aleksandr)

Задание 1. Слушайте и читайте.

Task 1. Listen to the dialogues and read the texts.

Dialogue 1

Задание 2. Слушайте и читайте. Task 2. Look at the pictures and listen to the dialogues.

  • — Здравствуйте!
  • (Zdravstvuyte! Hello!)
  • — Здравствуйте!
  • — Меня зовут Антон.
  • — Меня зовут Наташа.

Dialogue 2

Задание 2. Слушайте и читайте. Task 2. Look at the pictures and listen to the dialogues.

  • — Здравствуйте!
  • — Здравствуйте!
  • — Меня зовут Алексей, а Вас?
  • — Меня зовут Карина.
  • — Очень приятно.

Dialogue 3

Задание 2. Слушайте и читайте. Task 2. Look at the pictures and listen to the dialogues.

  • — Здравствуйте, как Вас зовут?
  • — Здравствуйте! Меня зовут Петя, а Вас?
  • — Очень приятно. Меня зовут Алексей Петрович.
  • — Очень приятно.

Задание 2. Как Вас зовут?

Task 2. Listen, repeat and then introduce yourself in Russian.

— Здравствуйте! Меня зовут Алексей, а как Вас зовут?

(Zdravstvuyte! Menya zovut Aleksey, a kak Vas zovut?
Hello! My name is Alex, and what is your name?)

— Привет ! Меня зовут Андрей. А тебя?

(Privet ! Menya zovut Andrey. A tebya?
Hi! My name is Andrew. And you?)

— Привет! Я Полина. А ты?

(Privet! YA Polina. A ty?)

(Hi! I Polina. And you?)

Learn_Russian

Names

Short Full

LR

меняменяменяменяменяменявасвасвас

Задание 3. Закончите диалоги.

Task 3. Drag the words to complete the texts.

  • — Здравствуйте!
  • — Здравствуйте! ……….. зовут Антон.
  • — ……….. зовут Наташа.
  • — Здравствуйте!
  • — Здравствуйте, ……….. зовут Алексей, а ……….. ?
  • — ……….. зовут Карина.
  • — Очень приятно.
  • — Очень приятно.
  • — Здравствуйте, как ……….. зовут?
  • — Здравствуйте! ……….. зовут Петя. А ……….. ?
  • — Очень приятно. ……….. зовут Алексей Петрович.
  • — Очень приятно.

Professions

Some professions have genders in Russian. For example, a male athlete is спортсмен, while his female counterpart would be спортсменка. The –ка ending is used for specific types of female sports professionals as well. While specfic types of musicians follow this –ка ending rule for women, a major exception is the word musician itself—where either a man or woman of this profession would be known as музыкант. Office, public and social professions are gender—universal today (he/she директор, кассир, профессор). See the grammar table “Professions” to learn the Russian words for basic professions.
Một số ngành nghề có giới bằng tiếng Nga. Ví dụ, một vận động viên nam là спортсмен, trong khi đối tác nữ của mình sẽ được спортсменка. The-ка kết thúc được sử dụng cho loại hình cụ thể của các chuyên gia thể thao nữ là tốt. Trong khi các loại xác định của các nhạc sĩ theo này-ка kết thúc quy tắc cho phụ nữ, một ngoại lệ chính là nhạc sĩ từ chính nó-nơi hoặc là một người đàn ông hay người phụ nữ của nghề này sẽ được gọi là музыкант. Văn phòng, các ngành nghề công cộng và xã hội là giới phổ hôm nay (anh / cô ấy директор, кассир, профессор). Xem ngữ pháp bảng “Professions” để tìm hiểu các từ tiếng Nga cho các ngành nghề cơ bản.
Learn_Russian

Professions

Short Full

  • LR
    Она актриса
  • (Ona aktrisa she is an actress)
  • LR
    Он актёр
  • (On aktor! He is an actor)
  • LR
    Она доктор
  • (Ona doktor! she is a doctor)
  • LR
    Он доктор
  • (On doktor! he’s a doctor)

Задание 4. Какая профессия?

(Zadaniye 4. Kakaya professiya? Task 4. What profession?)

Task 4. Match the words to the pictures. Use your mouse to drag the words.

  • Преподаватель
  • (Prepodavatel’ ! teacher)
  • Врач
  • (Vrach! physician)
  • Менеджер
  • (Menedzher! manager)
  • Актёр
  • (Aktor! actor)
  • Журналист
  • (Zhurnalist! journalist)
  • Актриса
  • (Aktrisa! actress)
  • Журналистка
  • (Zhurnalistka! journalist Nữ nhà báo)
  • Спортсмен
  • (Sportsmen! Sportman)
  • Спортсменка
  • (Sportsmenka! Sportwoman)
  • Секретарь
  • (Sekretar’! secretary- Thư ký)
  • teacher
  • sportswoman
  • secretary
  • sportsman
  • manager
  • journalist
  • doctor
  • actress
  • actor
  • journalist_woman
Learn_Russian

Personal Pronouns

Đại từ cá nhân

LR

Задание 5. «Он» или «она»?

Zadaniye 5. «On» ili «ona»?

Task 5. “He” or “she”?

Task 5. Drag the words to the table according to their gender.

  • Преподаватель
  • (Prepodavatel’ ! teacher)
  • Журналист
  • (Zhurnalist ! journalist)
  • Спортсменка
  • Актёр
  • Спортсмен
  • Актриса
  • Журналистка
  • Доктор
  • Политик
  • Менеджер

Задание 6. Напишите профессии.

Zadaniye 6. Napishite professii.

Task 6. Write profession.

Task 6. Look at the pictures and write the professions according to their gender. Use the on-screen keyboard.

  • Он:journalist,sportsman,
  • teacher
  • Она:actress,journalist_woman,
  • sportswoman
  • Он и она:doctor,manager,
  • secretary

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: